văn xuôi

văn xuôi

Nhà văn viết một tác phẩm văn xuôi dài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại văn viết không vần điệu, nhịp điệu cố định: "văn xuôi" hình thức ngôn ngữ viết hoặc nói tự nhiên, khác với thơ cachỗ không tuân theo quy tắc về vần, nhịp hay số câu chữ.
    • Thể loại văn học phi thi ca: "văn xuôi" bao gồm các tác phẩm như truyện ngắn, tiểu thuyết, , tản văn, báo chí, nghị luận, v.v., nơi câu văn diễn đạt theo dòng chảy tự do của ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tác phẩm này được viết bằng văn xuôi, không phải thơ. (Tác phẩm này sử dụng lối viết không vần điệu, khác với thơ ca.)
    • Nhà văn nổi tiếng với những trang văn xuôi giàu cảm xúc. (Nhà văn ấy được biết đến qua cách viết tự nhiên, sâu lắng.)
    • Học sinh cần phân biệt giữa văn xuôi thơ trong giờ Ngữ văn. (Học sinh phải nhận ra sự khác biệt giữa văn không vần thơ vần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn xuôi tự sự": loại văn xuôi dùng để kể chuyện, cốt truyện nhân vật.

    • Truyện ngắn một dạng văn xuôi tự sự phổ biến. (Truyện ngắn thuộc thể loại văn xuôi kể chuyện.)
  • "văn xuôi trữ tình": văn xuôi giàu chất thơ, nhấn mạnh cảm xúc hình ảnh.

    • Tản văn thường văn xuôi trữ tình, mang đậm dấu ấn cá nhân. (Tản văn loại văn xuôi thiên về biểu cảm, gần gũi với thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn vần (danh từ): văn vần điệu, đối lập với văn xuôi.

    • Thơ lục bát một dạng văn vần. (Thơ lục bát vần nhịp cố định.)
  • Thơ (danh từ): thể loại văn học vần, nhịp, thường dùng để diễn đạt cảm xúc.

    • Thơ khác văn xuôichỗ cấu trúc vần điệu. (Thơ không giống văn xuôi quy tắc về âm thanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Tản văn: một dạng văn xuôi ngắn, tự do, thường mang tính trữ tình hoặc triết lý.
  • : thể loại văn xuôi ghi chép sự việc, nhân vật thật.
  • Tiểu thuyết: tác phẩm văn xuôi dài, cốt truyện phức tạp.
Thành ngữ liên quan
  • Văn xuôi đời thường: lối viết văn xuôi mô tả cuộc sống hàng ngày một cách giản dị, chân thực.
    • Phong cách văn xuôi đời thường của ông khiến người đọc dễ đồng cảm. (Cách viết văn xuôi giản dị, gần gũi của ông tạo sự thân thuộc.)